Hà Nội chính thức công bố chỉ tiêu lớp 10 công lập

Trong năm 2024, TP Hà Nội tuyển hơn 77.000 hồ sơ học sinh vào lớp 10 các trường công lập trên địa bàn thành phố. So với dự kiến, tổng số học sinh đã tăng xấp xỉ 1.000 học sinh, nhưng số liệu ở nhiều quận nội thành giảm.
Những học sinh làm rạng danh ngành Giáo dục quận Hoàng Mai Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn vào lớp 10 công lập

Hà Nội năm nay ghi nhận khoảng 133.000 học sinh tốt nghiệp THCS, tăng khoảng hơn 5.000 so với năm trước. Theo thông tin từ Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội, có khoảng 60% học sinh được nhận vào các trường công lập, còn lại sẽ lựa chọn các trường tư, giáo dục thường xuyên và trường nghề.

Kỳ thi vào lớp 10 ở Hà Nội dự kiến sẽ diễn ra vào ngày 8-9/6 với ba môn Toán, Ngữ văn và Ngoại ngữ. Thí sinh muốn tham gia các lớp chuyên và hệ song bằng sẽ cần phải kiểm tra thêm môn tương ứng vào ngày 10-12/6.

Sở Giáo dục và Đào tạo sẽ công bố điểm thi muộn nhất vào ngày 2/7 và sau đó điểm chuẩn sẽ được thông báo trong vòng 4-7 ngày.

Chỉ tiêu vào lớp 10 của 119 trường công lập ở Hà Nội như sau:

TT Tên trường Chỉ tiêu 2023 Chỉ tiêu 2024
KHU VỰC 1
Ba Đình
1 THPT Phan Đình Phùng 675
2 THPT Phạm Hồng Thái 585 675
3 THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình 640 675
Tây Hồ
4 THPT Tây Hồ 720 675
5 THPT Chu Văn An 270 360
KHU VỰC 2
Hoàn Kiếm
6 THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm 765 675
7 THPT Việt Đức 810 810
Hai Bà Trưng
8 THPT Thăng Long 675 675
9 THPT Trần Nhân Tông 675 720
10 THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng 675 675
KHU VỰC 3
Đống Đa
11 THPT Đống Đa 675 675
12 THPT Kim Liên 675 675
13 THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa 675 675
14 THPT Quang Trung - Đống Đa 675 675
Thanh Xuân
15 THPT Nhân Chính 585 585
16 Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân 675 675
17 THPT Khương Đình 675 675
18 THPT Khương Hạ 280 400
Cầu Giấy
19 THPT Cầu Giấy 720 675
20 THPT Yên Hòa 720 675
KHU VỰC 4
Hoàng Mai
21 THPT Hoàng Văn Thụ 720 675
22 THPT Trương Định 720 675
23 THPT Việt Nam - Ba Lan 720 675
Thanh Trì
24 THPT Ngô Thì Nhậm 675 675
25 THPT Ngọc Hồi 585 675
26 THPT Đông Mỹ 405 675
27 THPT Nguyễn Quốc Trinh 585 630
KHU VỰC 5
Long Biên
28 THPT Nguyễn Gia Thiều 675 675
29 THPT Lý Thường Kiệt 495 495
30 THPT Thạch Bàn 720 675
31 THPT Phúc Lợi 720 675
Gia Lâm
32 THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm 675 675
33 THPT Dương Xá 630 630
34 THPT Nguyễn Văn Cừ 630 630
35 THPT Yên Viên 630 630
KHU VỰC 6
Sóc Sơn
36 THPT Đa Phúc 675 540
37 THPT Kim Anh 540 675
38 THPT Minh Phú 450 495
39 THPT Sóc Sơn 630 675
40 THPT Trung Giã 540 630
41 THPT Xuân Giang 540 540
Đông Anh
42 THPT Bắc Thăng Long 675 675
43 THPT Cổ Loa 720 675
44 THPT Đông Anh 630 675
45 THPT Liên Hà 675 675
46 THPT Vân Nội 720 675
Mê Linh
47 THPT Mê Linh 540 585
48 THPT Quang Minh 450 540
49 THPT Tiền Phong 450 495
50 THPT Tiến Thịnh 450 495
51 THPT Tự Lập 450 540
52 THPT Yên Lãng 450 495
KHU VỰC 7
Bắc Từ Liêm
53 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 720 675
54 THPT Xuân Đỉnh 720 675
55 THPT Thượng Cát 540 540
Nam Từ Liêm
56 THPT Đại Mỗ 765 675
57 THPT Trung Văn 480 675
58 THPT Xuân Phương 720 675
59 THPT Mỹ Đình 675 675
Hoài Đức
60 THPT Hoài Đức A 630 630
61 THPT Hoài Đức B 675 675
62 THPT Vạn Xuân - Hoài Đức 585 585
63 THT Hoài Đức C 495 495
Đan Phượng
64 THPT Đan Phượng 675 675
65 THPT Hồng Thái 495 585
66 THPT Tân Lập 585 585
67 THPT Thọ Xuân 450 450
KHU VỰC 8
Phúc Thọ
67 THPT Ngọc Tảo 675 675
68 THPT Phúc Thọ 675 675
69 THPT Vân Cốc 495 585
Sơn Tây
70 THPT Tùng Thiện 675 675
71 THPT Xuân Khanh 495 540
72 THPT Sơn Tây 270 270
Ba Vì
73 THPT Ba Vì 585 630
74 THPT Bất Bạt 450 450
75 Phổ thông Dân tộc nội trú 140 140
76 THPT Ngô Quyền - Ba Vì 675 675
77 THPT Quảng Oai 675 675
78 THPT Minh Quang 450 540
KHU VỰC 9
Thạch Thất
79 THPT Bắc Lương Sơn 450 495
80 Hai Bà Trưng - Thạch Thất 585 585
81 Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất 630 675
82 THPT Thạch Thất 675 675
83 THPT Minh Hà 450 450
Quốc Oai
84 THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai 540 585
85 THPT Minh Khai 630 675
86 THPT Quốc Oai 675 675
87 THPT Phan Huy Chú - Quốc Oai 540 630
KHU VỰC 10
Hà Đông
88 THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông 765 675
89 THPT Quang Trung - Hà Đông 765 675
90 THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông 765 675
Chương Mỹ
91 THPT Chúc Động 675 675
92 THPT Chương Mỹ A 675 675
93 THPT Chương Mỹ B 675 675
94 THPT Xuân Mai 675 675
95 THPT Nguyễn Văn Trỗi 675 675
Thanh Oai
96 THPT Nguyễn Du - Thanh Oai 630 675
97 THPT Thanh Oai A 630 630
98 THPT Thanh Oai B 675 675
KHU VỰC 11
Thường Tín
99 THPT Thường Tín
100 THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín 540 540
101 THPT Lý Tử Tấn 585 585
102 THPT Tô Hiệu - Thường Tín 585 585
103 THPT Vân Tảo 540 540
Phú Xuyên
104 THPT Đồng Quan 540 540
105 THPT Phú Xuyên A 675 675
106 THPT Phú Xuyên B 540 675
107 THPT Tân Dân 495 495
KHU VỰC 12
Mỹ Đức
108 THPT Hợp Thanh 495 585
109 THPT Mỹ Đức A 675 675
110 THPT Mỹ Đức B 585 630
111 THPT Mỹ Đức C 450 540
Ứng Hòa
112 THPT Đại Cường 315 360
113 THPT Lưu Hoàng 360 450
114 THPT Trần Đăng Ninh 540 540
115 THPT Ứng Hòa A 540 540
116 THPT Ứng Hòa B 450 450
Tùng Linh
Phiên bản di động